"Giống lúa thuần Japonica"

Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu

Nếu chưa tìm được tài liệu, vui lòng

Thử tìm trên TàiLiệuTươi.com

Tìm kiếm tài liệu, văn bản Giống lúa thuần Japonica

Multi-spectral information Thiol-acrylate Michael addition Tóm lược các vết tích kị húy Lê Trịnh The four PolDER channels Thiol-functional polycaprolactone Kị húy Lê Trịnh Bóng của đoạn trong K-poset Các vec tơ Boole Bóng của một đoạn trong poset B Đoạn bất kỳ trong poset B Một đoạn trong poset B Phổ 1 H NMR Studying chemical constituents Phổ H-H Cosy Constituents of Nelumbo nucifera plants Nelumbo nucifera flower oil A new probabilistic algorithm Platin II chứa piperidin cùng amin khác Collected by stream distillation Solving nonlinear equations systems Phức chất CIS-điamin hỗn tạp của platin II Genaral experimental procedures Plasmas OCP Nonlinear equations system Value of the digits Pair correlation function Design a PDS algorithm Detemining attenuation coefficients Generalized quasiequilibrium problems Language borrowing Threshold of short range order effect Gamma rays in range Parametric generalized quasiequilibrium problems Ceneralized quasiequilibrium problems Theory and reality Some materials The closedness of the set Language borrowing theory and reality Lower semicontinuity of the solution sets Kakutani-FanGlicksberg fixed-point That the linear relationship The concept of language borrowing The solution sets The densities of the samples Crosslinked chitosan coated diatomite Reactive Orange RO122 Higher moment Trade relation Middle-skilled labor Ứng Hòe Nguyễn Văn Tố Textitle wastewater CobbDouglas formula System GMM Program 135 Poverty threshold Task assignment Satiric literature Information measure Vietnam-China trade relation French School of the Far East Gravity model for trade Intrinsic resource Mường people Change of belief Common stock valuation models Skilled jobs Literary renovation Vietnamese medieval literature China remains Vietnam’s important trading partner International relation Poverty measure index Nash’s bargaining solution National Language Propagating Association Medical stations Xơ Teng people Wave function Country’s sustainable development Theoretical per-spectives Relatively comprehensive views Creation trend Making policie Optimism pessimism criterion France established Xơ Đăng ethnic minority Enormously complex interact Empirical literature International relation phenomena Novel physiognomy Probabistic decision making Literature evolution Ethnic group towards nature Hippeastrum hybridum Post-Cold War Shift-invariance Creation achievements Wrapping materials Multilateral informations Pig oocytes Cover crops Vietnamese local black glutinous rice

Tài liệu, văn bản bạn tìm kiếm

Hippeastrum hybridum Hort., Household poverty, Pinto peanut, Amaryllis bulb packing systems, Pig follicular oocytes, Improved drinking water, Arachis pintoi, Informal institutions, Firm attributes, Cumulus-oocyte complexes, Well-irrigated conditions, Female-headed household, Owner characteristics, Porcine fertilization medium, Improve households’ hygiene, Consumer confidence index, Variation of stock prices, SME managers, Gibrat’s Law, Employing ordinary least squares, Regarding firm characteristics, Cultural affairs, State-owned enterprise restructuring, Cooperation programme, Open door renovation, Literature and art, Economic groups, Modernisation in Vietnam, Novosibirsk Institute, Market-based economies quite successfully, Education of aesthetics, State-owned corporations, Remarkable achievements, Judicial institutional reforms, Analyse limitations, Reception of literary works, Communist Party of Vietnam’s, Con Moong cave, Modern Vietnamese readership, Auricular reconstruction represents, Management model of SOEs, Large vessel occlusion, DICOM RTSTRUCT, Low-risk GTN, Class III malocclusion, Perforating Branches, Posterior circulation aneurysm, Minor ischemic stroke, Costal cartilage, Historical fate of artwork, Leukemia patients resistant, Primary coronary intervention, Including basilar, Voxel phantom, MTX resistance, Medial sural artery perforator flap, Subsequent stroke, Harmonious faces, Fractional flow reserve, Plastic surgeon, Intolerant of imatinib, Internal carotid, CT voxels, ABCD3-I Score, Treatment of body defects, Uterine artery pulsatility index, Pseudo aneurysm, Distribution and descriptive characteristics, Skeletal class III malocclusion, Distribution of and key to species, Dimensional auricular neo-cartilage, New recors of macrofungi, Complete hematologic response, Non-culprit coronary arteries, Middle cerebra artery, Short communication on the classification, Radiotherapy treatment, Dẫn liệu đầu tiên về sán tua đầu, Pedicle free flaps, Antiplatelet medications, Multi aneurysmsof verterbral artery, The genus Daptonema Cobb, Pre-surgical simulation, The two giant pill millipedes, Inferiorly-based triangular flap, Tumor vascularity, The genera labyrinthula, Anatomical characters were given, Three-dimensional visualization, Electricity meter, Sán tua đầu, New records of rare genera, The genus Sphaerobelum Verhoeff, Complete cytogenetic respons, Estuaries and seagrass ecosystem, New records of ring nematodes, Methotrexate chemotherapy, Temnocephala Temmocephalidae Turbellaria, Schizochytrium and Thraustochytrium, These fungus species were provided, Posterior telopods apically strongly swollen, The subfamily Cheloninae, The already known species, Bakernema enormese sp N and Criconema, Labyrinthulids and Thraustochytrids, Two species are edible mushrooms, Đặc điểm hình thái sán tua đầu, Giant pill millipedes is also provided, Description of two new species from Vietnam, Distributed in the mangrove forest, Loài chuột Mù Typhlomys Cinereus Chapensis Osgood, Nematoda Criconematidae, The groups Heterokonta, Đặc điểm sinh học của sán tua đầu, Poisonous mushrooms, Hymenoptera Braconidae, Typhlomys Cinereus Chapensis Osgood, Dơi ở khu vực Pù Hoạt, Natural forests of Vietnam, Distribution of the already known species, Ý nghĩa bảo tồn loài chuột mù, Kết quả nghiên cứu dơi, Tạo dòng gien mã hóa α-Amylaza lạnh, Large body size and stylet, Bảo tồn loài chuột mù, Mã hóa α-Amylaza lạnh, Những loài dơi quý hiếm, Vi khuẩn chịu lạnh, Quản lý bền vững tính đa dạng sinh học, Sự phân bố của dơi, Pseudoalteromonas Haloplanctis 505, Vấn đề bảo tồn dơi, Họ ốc vặn, Phương pháp phân lập gien, Họ ốc vặn Viviparidae Gastropoda, Bổ sung một giống và ba loài bọ xít, Thành phần ốc vặn, Một loài mới thuộc giống Ptilostenius Kozlov ET LE, Ba loài bọ xít mới, Danh sách các loài ốc vặn họ Viviparidae, Giống Ptilostenius Kozlov ET LE, Phân họ Mictinae, Chi nấm Ramaria Graf Em Donk, Ba loài mò mới, Bàn luận về phân loại học, Ptilostenius anthedoron Le sp nov, Bọ xít phân họ Mictinae, Phân loại học nấm, Loài mò mới Acariformes Trombiculidae, Mặt lưng cơ thê, Giống Paragymnopleurus Shipp, Các loài sán lá, Paramictis Hslao 1963, Ý nghĩa nấm Ramaria Graf Em Donk, Mò mới ký sinh trên thú, Xác định được đến giống Paragymnopleurus Shipp, Bộ Aspidogastrida Skrjabin Et Guschanskaja, Sinh lý nấm Ramaria Graf Em Donk, Mò mới ký sinh trên chim, Đặc điểm cơ thể của giống Paragymnopleurus Shipp, Ba ba trơn Pelodiscus Sinensis, Sự phát triển của loại nấm lớn, Mò mới ký sinh trên bò sát, Khóa định các loài thuộc giống Paragymnopleurus Shipp, Tỷ lệ sán lá ở ba ba, Mô tả cơ thể sán dây, Hai loài cá mới thuộc giống Toxabramis Gunther, Bổ dung loài Sida Szechuensis Matsuda, Delta robot 3d printer designed, Hai loài cá mới, Loài Sida Szechuensis Matsuda, Kossel Mini kit supplied, Giống Toxabramis Gunther, Insert M3 Nut into OpenBeam slot guide, Giống cá dầu Toxabramis Gunther, So sánh các mẫu vật chỉ Sida L, Revolutionary delta robot 3D, Đặc điểm các loài trong giống Toxabramis Gunther, Assemble the Push Rods, Red-shanked Douc, Pygathrix nemaeus, P. nemaeus populations, Pu Mat National Park, B-poor, Weinberg angle, B-rich, Discretized Kaluza-Klein theory, Cylindrycal quantum wire, Crystallization pathway, Gauge fields emerge, Loài nấm phát quang Mycena Chlorohos, Giống ong kén trắng, Confined acoustic phonons, FeB nanoparticles, Electron-positron collider, Định loại các loài giải, Giống ong kén trắng Apanteles Foerster 1862, Khu hệ nấm bậc cao, Aromatic plants from Vietnam, Các loài giải, Một số loài tôm mới, Thành phần loài nấm phát quang, Nucleation mechanism, Nhóm Apanteles merula, One new and two unknown species, On the taxonomy, Sources of natural products, Mô tả mẫu chuẩn của các loài giải, Giống Caridina Crustacea Decapoda Atyidae, Phân bố loài nấm phát quang, Giống Acanthaspis Amyot, Taxonomy of freshwater crabs alilied, Đặc điểm cơ thể giống ong kén trắng, Natural products for industry, Đặc điểm hình thái giống giải, Loài tôm mới giống Caridina, Đặc điểm loài nấm phát quang, Loài nấm hạch rễ, Giống Serville 1843, The genus Potamon Potamidae, Characterise some aromatic plants, Mẫu vật tôm Atyidae, Phân bố giống giải, Lignosus Sacer FR RYV, Bổ sung chi Borthwickia W W Smith, Heteroptera Reduviidae Reduviinae, Freshwater crab species, Their essential oils, Đặc điểm cơ thể tôm giống Caridina, Họ Capparaceae Juss, Loài thuộc giống Acanthaspis Amyot, The crystallization point, Nấm chân nhung, Freshwater crab characteristics, Chi Borthwickia W W Smith, Đặc điểm cơ thể giống Acanthaspis Amyot, Laccocephalum Hartmannii Cooke Nunez & RYV, Ultradense OCP Plasmas, Lignosus Lloyd ex Torrend, Screening potential at the crystallization point, Lá kép chân vịt, Genetic variation in threatened conifer, Characterization of the stress-induced, Metallothionein của trai cánh xanh, Cunninghamia lanceolata var, Trai cánh xanh Cristaria Bialata, Konishii using ISSR markers, the stress-induced, Trai cánh xanh, Gene ZmCOI6.1 in maize, Sự phát triển của trai cánh xanh, Bổ sung loài Crateva Formosensis, Expression and Promoter sequences, Hàm lượng Metallothionein của trai cánh xanh, Loài Crateva Formosensis, Conserved protein in plants, Họ màn màn Capparaceae Juss, Loài thộc chi Bún Crateva, So sánh hình thái, The nematode community distribution, Two estuaries of the me kong delta, Nematode biological indices, Multi dimension scaling, Nematode distribution, New records of Griffin’s leaf-nosed, Loài tôm giống Macrobrachium Bate, Taxonomic notes on the genus, A preliminary study on bees, Griffin’s leaf-nosed, Decapoda Caridea Palaemonidae, Genus Euodynerus dalla Torre, Hipposideros griffini Thong et al, Hemenoptera Apoidea Apiformes, Macrobrachium chilinense sp n, Hymenoptera Vespidae Eumeninae, Đặc điểm chẩn loại tôm mới, Bat capture and measurements, Leafcutter bee Megachile fulvovestila, Taxon of Euodynerus Dalla Torre, Ý nghĩa tên loài tôm mới, Xylocopa tranquebararorum, Distribution of Euodynerus Dalla Torre, Cho mượn quyền sử dụng đất, Biên bản cho mượn quyền sử dụng đất, Toàn bộ quyền sử dụng đất, Mẫu cho mượn quyền sử dụng đất, Future contract on the stock index, Vietnamese spondias L., The stock index in Vietnam, Genus of Anacardiaceae, Future contract, Vietnamese Spondias, Sản phẩm quốc gia, Add your title here, Bệnh nhi nhiễm HIV, Chloroplast rbcL, Species list, Family Diaptomidae sars, Cassava plant, Sulorgilus van Achterberg, Plesiocoelus van Achterberg, Lycodon futsingensis, Monotypic genus, Taxonomic notes, Subfamily Agathidinae, Taxonomic status of diaptomid species, Purplish red, L. meridionalis, Genus Euaspis Gerstäcker, Subfamily Orgilinae, Neotropical species included, Vespidae wasps, Taxonomic issues, Oreocryptophis porphyraceus, E. aequicarinata Pasteels, Sulorgilus devriesi Long, Stereoscopic light microscope, Polistes strigosus, Plesiocoelus bassiformis, E. polynesia Vachal, Genus Sulorgilus, Genus Oreumenes, Spermathecal pores, antiA-scFv, Egg-laying rhythm, Euaspis diversicarinata Pasteels, Braconidae fauna of Vietnam, Metaphire malayanoides, Mass rearing, Leptospathius langsoni Long, Single chain variable fragments, Metaphire grandiverticulata, Genus Brulleia Szépligeti, Stored products, Leptospathius simulatus Long, Bioactivity determination, Brulleia flavosoma Long, B. mellicrus Long, Brulleia species, Recorded species, Strongly sclerotized buccal cavity, IUCN criteria, M. kermaniensis, Osmanthus matsumuranus, Nematode fauna, Red list, M. oceanicus, Osmanthus suavis, Microscopic observation, Hua Ma cave, Mylonchulus oceanicus, First record of Longidorella Xenura, The millipede genus Nedyopus Attems, Longidorella Xenura and oriverutus parvus, Morphometric data of Longidorella xenura Khan, Checklist and distribution of Nedyopus species, Lips moderately amalgamated, Key to species of the genus Nedyopus, Double folding potential, Vietnamese breast cancer cells, Nuclear density, Iridoid glucoside, Optical model, Shiny surface, Several anticancer drugs, Lignan glucoside, 12C nuclear density, Green seaweed, Bulk amorphous alloys, La and Zn substitution, Mangrove plant Avicennia marina, Measuring mechanical surface, Finger photoplethysmography, High-Tc superconductivity, Glucose recovery, Amorphous SiO2, Spark plasma sintering, Cardiac pulse, Especially systems, Olax imbricata, Syringaresinol-β-D-glucopyranoside, (R)-3-Amidinophenylalanine inhibitors, Electrolyte co-solvent, Proteolytic microorganims, Vietnam green seaweed, Noninvasive measurement, Li-doping, SiOx structure, Stargen 002, Al-based alloys, Ring cohomology of p-groups, α-glucosidase inhibition, Measuring heart rate, Exhibited remarkable phenomena, Field-emission scanning electron microscope, Virgribacillus halodenitrificants, Quillen conjecture, AC-susceptibility measurements, Gas atomized Al84Gd6Ni7Co3, Dendriscosticta platyphylloides

Tìm tài liệu, văn bản theo thể loại

Bài giảng, biểu mẫu, đáp án đề thi, bài kiểm tra, văn bản pháp luật, giáo trình, luận văn, mẫu slide, báo cáo, đồ án, sách, ebook, thơ, truyện, đề tài, bài tập lớn, luận án, đề án, chuyên đề, trắc nghiệm, tiểu luận tốt nghiệp, biểu mẫu hành chính, biểu mẫu kế toán, tiếng anh, thư viện chia sẻ giáo án điện tử,học tập, thực tập, tốt nghiệp, thạc sĩ, tiến sĩ, cao học, học liệu, brochure, tạp chí, violympic, soạn bài, soạn văn, lời giải hay, giải bài tập các môn để học tốt các môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, GDCD các lớp tiểu học, THCS, THPT, đề thi, văn mẫu hay, luật việt nam, luật doanh nghiệp.

Đánh giá
Giống lúa thuần Japonica - 4 sao (17 lượt)