"epidemiologic"

Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu

Nếu chưa tìm được tài liệu, vui lòng

Thử tìm trên TàiLiệuĐẹp.com

Tìm kiếm tài liệu, văn bản epidemiologic

Cơ cấu phanh mô tô TCVN 70642010 Phanh mô tô Giấy tissue dùng làm giấy vệ sinh Phương pháp thử phanh mô tô TCVN 70642002 Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 71692010 TCVN 71692010 ASTM D 1094 07 Giáo trình Mô đun Lý thuyết gầm ô tô Phương pháp thử phản ứng nước Lý thuyết gầm ô tô Phản ứng nước Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 73572010 TCVN 73572010 Vi khuẩn phản nitrate Achromobacter xylosoxidans Nước thải chế biến thủy sản giàu nitrate Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73822004 Cơ chế quá trình phản nitrate TCVN 73822004 Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 74002010 TCVN 74002010 Bơ thực phẩm Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74012004 TCVN 74012004 Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 74092010 TCVN 74092010 EN 17852003 Phát hiện thực phẩm chiếu xạ Phân tích 2 Alkylcyclobutanon Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 74122004 TCVN 74122004 EN 17882001 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74372010 TCVN 74372010 Nguyên lý ecgônômi Thiết kế hệ thống làm việc ISO 63852004 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447 5 512004 7447 5 512004 IEC 60364 5 512001 Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 77792008 TCVN 77792008 Chứng nhận sản phẩm Nguyên tắc chứng nhận sản phẩm Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 77762008 TCVN 77762008 Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7492 12010 Hướng dẫn hệ thống chứng nhận sản phẩm TCVN 7492 12010 Thiết kế lắp đặt điện Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 77782008 Bảo vệ lưới điện TCVN 77782008 TCVN IEC/ISO 17065:2013 TCVN IEC/ISO 17065:2012 Hoạt động đánh giá sự phù hợp Dụng cụ điện sinh hoạt Phương pháp thử dụng cụ điện An toàn dụng cụ điện Dụng cụ điện truyền động bằng động cơ Dụng cụ đóng đai Dụng cụ quay nhỏ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 75592005 TCVN 75592005 Khả năng bám đường của xe Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7590 2 32015 Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7590 12010 TCVN 7590 12010 TCVN 7590 2 32015 IEC 61347 2 32011 IEC 61347 12007 Điện từ nguồn xoay chiều Yêu cầu an toàn bóng đèn Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7681 12013 TCVN 7681 12013 Trung tâm tiện Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7699 2 22011 TCVN 7699 2 22011 Thử nghiệm nóng khô IEC 60068 2 22007 Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7681 4 2007 TCVN 7681 4 2007 Điều kiện kiểm máy Tác động đến sự tham gia của người dân ISO 13041 4 2004 Phát triển dịch vụ du lịch bổ sung Trung tâm tiện điều khiển số Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7681 7 2007 TCVN 7681 7 2007 Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7681 8 2007 TCVN 7681 8 2007 ISO 13041 82004 Khu di tích Hương Sơn Thắng cảnh Hương Sơn Khóa luận khoa Quản lý văn hóa Khu du lịch Cửa Lò Nghệ An Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 77962009 TCVN 77962009 Bãi cắm trại du lịch

Tài liệu, văn bản bạn tìm kiếm

Tiêu chuẩn bãi cắm trại du lịch, Vật chất kỹ thuật du lịch, Vai trò của cơ sở vật chất du lịch, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7818 32010, TCVN 7818 32010, Dịch vụ cấp tem thời gian, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7870 142010, TCVN 7870 142010, IEC 80000 142008, Viễn sinh trắc, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 51752006, TCVN 51752006, Quy định bóng đèn huỳnh quang hai đầu, An toàn bóng đèn huỳnh quang hai đầu, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75912006, TCVN 75912006, IEC 611991999, Bóng đèn huỳnh quang một đầu, An toàn bóng đèn huỳnh quang một đầu, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 64792010, TCVN 64792010, Bóng đèn huỳnh quang dạng ống, Tính năng bóng đèn huỳnh quang, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7590 2 82006, TCVN 7590 2 82006, Balát dùng cho bóng đèn huỳnh quang, TCVN 11846:2017, Bóng đèn huỳnh quang ống thẳng, Thao tác thay bóng đèn, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 64792006, TCVN 64792006, Tính năng đối balát, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 82492009, TCVN 82492009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 82492013, TCVN 82492013, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7591 2014, TCVN 7591 2014, IEC 61199 2012, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7670 2007, TCVN 7670 2007, IEC 60081 2002, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7909 4 32015, TCVN 7909 4 32015, IEC 61000 4 32010, Bức xạ tần số vô tuyến, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 2 62011, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 2 72011, TCVN 7996 2 62011, TCVN 7996 2 72011, IEC 60745 2 62008, An toàn dụng cụ điện cầm tay, Súng phun chất lỏng không cháy, Búa máy, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 2 112011, TCVN 7996 2 112011, IEC 60745 2 112008, Máy cưa tịnh tiến, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 2 132011, TCVN 7996 2 132011, IEC 60745 2 132006, Máy cưa xích, Tỷ suất lực cắt khi cưa, Quá trình cắt gỗ của cưa xích, Khai thác gỗ Bạch Đàn, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 108792015, ISO 94671993, TCVN 108792015, Cưa xích, máy cắt bụi cây cầm tay, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 108712015, TCVN 108712015, ISO 35332012, Bộ phận bảo vệ tay, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 2 192011, Cưa xích cầm tay, TCVN 7996 2 192011, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 108722015, IEC 60745 2 192010, TCVN 108722015, ISO 65342007, Máy bào xoi, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 108742015, TCVN 108742015, ISO 72931997, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 108752015, TCVN 108752015, ISO 79142002, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 108762015, TCVN 108762015, ISO 79151991, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 108802015, TCVN 108802015, ISO 83342007, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 2 202011, TCVN 7996 2 202011, IEC 60745 2 202008, Máy cưa vòng, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 80112009, TCVN 80112009, Xác định hàm lượng rượu bậc cao, Xác định hàm lượng etyl axetat, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 2 212011, TCVN 7996 2 212011, IEC 60745 2 212008, Máy thông ống thoát nước, TCVN 8022 12009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8022 12009, ISO 7396 12007, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8022 22009, Hệ thống đường ống khí y tế, Khí nén y tế, TCVN 8022 22009, Hệ thống đường ống khí, ISO 7396 22007, Hệ thống xử lý thải khí gây mê, Xử lý thải khí gây mê, Kích thước bao ổ đũa, Ổ trụ có vòng chặn tách rời, Kích thước bao ổ trụ, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11980:2017, Gối đỡ ghép để đỡ ổ lăn, Gối đỡ trục ghép, TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017), Gối đỡ trục ghép hai nửa bằng hai bulông, Gối đỡ trục ghép hai nửa bằng bốn bulông, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8026 12010, TCVN 8026 12010, ISO 13408 12008, Quá trình vô khuẩn, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 80302009, TCVN 80302009, ISO 30961996, Đũa kim bằng thép, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 80362009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095 1512010, TCVN 80362009, TCVN 8095 1512010, ISO 1992005, Thành phần hóa học sản phẩm Cao Khai, IEC 60050 1512001, Hoạt tính sinh học sản phẩm Cao Khai, Coptosapelta Flavescens Korth, Thiết bị từ, Phương thuốc y học cổ truyền, Vật liệu tạo từ trường, Thiết bị từ trị liệu, Thiết bị đo cường độ từ trường, Hợp kim sắt nikel, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095 2212010, TCVN 8095 2212010, Từ thông MBA, IEC 60050 2211990, Năng lượng từ trong MBA, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095 4362009, TCVN 8095 4362009, IEC 60050 4361990, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095 4612009, TCVN 8095 4612009, IEC 60050 4612008, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095 4462010, TCVN 8095 4462010, IEC 60050 4461983, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095 6022010, TCVN 8095 6022010, IEC 60050 6021983, Truyền tải và phân phối điện, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095 8112010, TCVN 8095 8112010, Hệ thống kéo bằng điện, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095 4662009, TCVN 8095 4662009, IEC 60050 4661990, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8095 5212009, TCVN 8095 5212009, IEC 60050 5212002, Chế tạo sợi polyvinylidene fluoride, Tính chất của sợi polyvinylidene fluoride, Phương pháp phun kéo sợi điện trường, Màng sợi PVDF, Hệ thống electrospinning, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8098 12010, TCVN 8098 12010, Dụng cụ đo điện chỉ thị trực tiếp, IEC 60051 11997, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8113 32010, TCVN 8113 32010, Đo dòng lưu chất bằng thiết bị chênh áp, Vòi phun venturi, ISO 5167 32003, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 81652009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8113 42010, TCVN 81652009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 81662009, TCVN 8113 42010, ISO 139122005, ISO 5167 42003, Gỗ kết cấu, TCVN 81662009, Phân cấp độ bền bằng thiết bị, Ống venturi, Phân cấp độ bền gỗ, Phân cấp độ bền bằng mắt thường, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8168 22010, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 81642009, TCVN 8168 22010, TCVN 81642009, Xác định các chỉ tiêu cơ lý tre, ISO TR 22157 22004, ISO 139102005, Gỗ phân cấp theo độ bền, Mẫu thử tre, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8184 82009, TCVN 8184 82009, ISO 6107–81993, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8242 12009, TCVN 8242 12009, ISO 4306 12007, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8242 32009, TCVN 8242 32009, ISO 4306 32003, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8242 52009, TCVN 8242 52009, ISO 4306 52005, Côn trục, Mô hình máy trộn, Máy trộn cỏ một trục vít, Trục vít côn đứng, Máy trộn một trục vít côn, Phay rãnh nghiêng, Mài trục xong xong, Mài trục côn, Kích thước lắp nối, Đầu trục chính, Nối ghép côn, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 82652009, TCVN 82652009, Phân tích hóa học cho xỉ hạt lò cao, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8267 12009, TCVN 8267 12009, Xác định độ chảy silicon, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8267 22009, TCVN 8267 22009, Xác định khả năng đùn chảy silicon, Phương pháp thử silicon, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8267 32009, TCVN 8267 32009, Xác định độ cứng shore A, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8271 32010, TCVN 8271 32010, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8271 42010, TCVN 8271 42010, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8271 62010, TCVN 8271 62010, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8273 12009, TCVN 8273 12009, Chữ Thái ở Việt Nam, ISO 7967 12005, Mã hóa chữ Thái cổ, Các hệ chữ Thái, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 83072010, TCVN 83072010, EN 645 1993, Nên dịch thơ Thái như thế nào, Dịch thơ Thái, Hệ người Thái Tây Bắc, Thơ 7 chữ Thái, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 82822009, TCVN 82822009, Phát xạ âm, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8309 42010, TCVN 8309 42010, Giấy tissue, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8309 52010, Sản phẩm tissue, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8309 62010, TCVN 8309 52010, TCVN 8309 62010, ISO 12625 62005, Xác định độ bền kéo ướt, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8309 92010, TCVN 8309 92010, ISO 12625 92005, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 57951994, TCVN 57951994, Độ bền vải dệt kim, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8309 82010, TCVN 8309 82010, Xác định thời gian hấp thụ nước, Tiêu chuẩn khăn giấy, TCVN 7065 2002, Khăn giấy tissue, Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7434 1 2004, TCVN 7434 1 2004, TCVN 6149 2003, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12059:2017, Lực rút nhung, Xác định lực rút nhung của thảm, Môi trường điều hòa, Máy thử độ bền kéo, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 84332010, TCVN 84332010, Tiêu chuẩn phomat chế biến, CODEX STAN 287 1978, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8438 12010, TCVN 8438 12010, Đồng hồ siêu âm khí, Giao nhận thương mại, TCVN 9086:2011, Xác nhận dữ liệu AIDC, Số phân định ứng dụng GS1, Mã phân định dữ liệu, Duy trì mã phân định dữ liệu, TCVN 8020:2008, Tiếp thị ngang, ISO/IEC 15418:1999, Mã phân định dữ liệu FACT, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7454 2012, TCVN 7454 2012, Phân định dữ liệu tự động, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8491 22011, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8491 52011, TCVN 8491 22011, TCVN 8491 52011, Cống rãnh được đặt ngầm, Ống poly, Hệ thống cống rãnh, TCVN 11821 3:2017, Vật liệu không nguyên sinh, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 85242010, TCVN 85242010, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 88512011, ISO 40632009, TCVN 88512011, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8491 12011, TCVN 8491 12011, IEC 1452 12009, Hệ thống ống bằng poly, TCVN 12116:2017, Thẩm thấu tế vi, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 109672015, ISO 85132014, TCVN 109672015, Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8491 42011, TCVN 8491 42011, Van bằng poly, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 109662015, TCVN 109662015, ISO 84832003, Hệ thống nhựa nhiệt rắn polyeste, Hàn ống tự động, Quá trình hàn OT, hàn ống thép A53, Mô phỏng trường nhiệt hàn, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 85932011, ISO 59542007, TCVN 85932011, Thép lá cacbon, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 112312015, TCVN 112312015, ISO 50022013, Thép lá cacbon chất lượng thương mại, TCVN 11380:2016, Thép lá cacbon đúc cán, Thép lá đúc giữa hai trục cán, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 112302015, TCVN 112302015, ISO 103842012, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 89902011, TCVN 89902011, ISO 59502008, TCVN 11381:2016, Thép cacbon đúc cán, Kết cấu lắp bulông, Nguyên tố hợp kim vi lượng, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8594 12011, TCVN 8594 12011, ISO 9445 12009, Thép không gỉ cán nguội liên tục, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8594 22011, TCVN 8594 22011, Thép không gỉ cán nguội, ISO 9445 22009, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 85952011, TCVN 85952011, ISO 138872004, Thép lá cán nguội, Thép lá cán nguội có giới hạn chảy cao, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 86602011, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 86542011, TCVN 86602011, TCVN 86542011, Thạch cao và sản phẩm thạch cao, Phương pháp xác định kali, Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 86622011, Sản phẩm thạch cao, Xác định kali trong đất, Hàm lượng sunfua trioxit, TCVN 86622011

Tìm tài liệu, văn bản theo thể loại

Bài giảng, biểu mẫu, đáp án đề thi, bài kiểm tra, văn bản pháp luật, giáo trình, luận văn, mẫu slide, báo cáo, đồ án, sách, ebook, thơ, truyện, đề tài, bài tập lớn, luận án, đề án, chuyên đề, trắc nghiệm, tiểu luận tốt nghiệp, biểu mẫu hành chính, biểu mẫu kế toán, tiếng anh, thư viện chia sẻ giáo án điện tử,học tập, thực tập, tốt nghiệp, thạc sĩ, tiến sĩ, cao học, học liệu, brochure, tạp chí, violympic, soạn bài, soạn văn, lời giải hay, giải bài tập các môn để học tốt các môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, GDCD các lớp tiểu học, THCS, THPT, đề thi, văn mẫu hay, luật việt nam, luật doanh nghiệp.

Đánh giá
epidemiologic - 4 sao (17 lượt)